Đề xuất hỗ trợ 50% lãi suất vay khi đầu tư vận tải thủy nội địa


Đây là một số điểm đáng chú ý trong đề án tái cơ cấu vận tải đường thủy nội địa đến năm 2020 được Bộ GTVT phê duyệt hôm 17-4.

Theo đề án, để khuyến khích mọi thành phần kinh tế tham gia kinh doanh vận tải đường thủy nội địa cần xây dựng cơ chế, chính sách khuyến khích theo hướng hỗ trợ 50% lãi suất ngân hàng đối với người kinh doanh vận tải đầu tư đóng mới tàu đẩy, kéo có trọng tải 600 tấn và công suất 135 sức ngựa trở lên; tàu có trọng tải 200 tấn và công suất 135 sức ngựa trở lên; tàu chở container từ 16 TEU trở lên tham gia vận chuyển hàng hóa bằng đường thủy nội địa.

Đối với việc mua tàu chở khách, hỗ trợ 30 % lãi suất ngân hàng trong đầu tư mua tàu chở khách hiện đại tốc độ cao đưa vào hoạt động trên các tuyến đường thủy nội địa. Ngoài ra, hỗ trợ 20% lãi suất vay ngân hàng để đầu tư mua sắm thiết bị xếp dỡ container.

Thêm một ưu đãi nữa là giảm 30% tiền thuê đất cho tổ chức cá nhân thực hiện dự án đầu tư mua sắm thiết bị xếp dỡ, xây dựng cảng thủy nội địa mới. Đồng thời, miễn lệ phí trước bạ đối với việc đóng mới tàu chở hàng container.

Những cơ chế chính sách nói trên sẽ được Bộ GTVT xây dựng chi tiết để trình Chính phủ phê duyệt nhằm thu hút tư nhân tham gia vận tải đường thủy nội địa.

Cũng theo đề án này, từ nay đến năm 2020 sẽ xã hội hóa đầu tư xây dựng cảng Phù Đổng (Hà Nội) thành cảng đầu mối khai thác container vận tải bằng đường thủy nội địa kết hợp cảng ICD.

Năm 2016, sẽ thí điểm xã hội hóa cải tạo, nâng cấp tuyến kênh chợ Gạo giai đoạn 2, sông Hàm Luông, sông Sài Gòn (đoạn từ cầu đường sắt Bình Lợi đến cầu Bến Súc) theo hình thức hợp tác công - tư (PPP). Ngoài ra, sẽ xã hội hóa một số dự án khác như cải tạo tuyến Vũng Tàu – Thị Vải – Sài Gòn, Mỹ Tho – Cần Thơ, tuyến vận tải thủy vùng hồ Sơn La, tuyến sông Đồng Nai.

Việc phát triển vận tải đường thủy nội địa sẽ giảm tải cho đường bộ và giúp cân bằng các phương thức vận tải và giảm giá thành vận chuyển.

Theo Thời báo Kinh tế Sài Gòn.

  Print  
Tin mới nhất

Các tin khác
Tỷ giá & Giá vàng
Code Buy Transfer Sell
EUR 26923.73 27004.74 27245.61
GBP 30402.83 30617.15 30890.23
HKD 2869.16 2889.39 2932.71
INR 0 350.05 363.79
JPY 199.52 201.54 203.33
KRW 18.53 19.51 20.73
KWD 0 75347.64 78305.48
MYR 0 5391.28 5461.17
NOK 0 2867.1 2957.02
RUB 0 393.59 438.58
SAR 0 6047.74 6285.15
SEK 0 2813.48 2884.36
SGD 16668.14 16785.64 16969.26
THB 673.5 673.5 701.61
Ngày lễ quốc tế
Giờ quốc tế