Hàng không chuyển tiếp hàng hoá đi các nước

Hàng không chuyển tiếp hàng hoá đi các nước


Hàng không chuyển tiếp đi các nước

1/ Quy định chung:

Hàng quốc tế được phép chuyển tiếp tại hai sân bay quốc tế Nội Bài (HAN) và Tân Sơn Nhất (SGN).

Đối với hàng hoá bị hư hại sẽ được đóng gói lại dưới sự giám sát của nhân viên an ninh sau khi đã được thanh tra.

2/ Tài liệu: Không vận đơn, danh mục hàng hóa, các loại giấy phép khác nếu có yêu cầu.

3/ Hạn chế

- Vũ khí, đạn dược và thuốc nổ: thuốc nổ ngoại trừ vũ khí, đạn dược có thể được chấp nhận khi được sự đồng ý của nhà chức trách Việt Nam. Liên hệ với Bộ Công an ĐT: 84-4-6942363 hoặc 84-4-8244153 để biết thêm chi tiết. Phải có thông báo trước.

- Thuốc gây mê, các tá dược dùng trong y tế, thuốc y tế, các dược phẩm và các loại vacin: Phải được sự đồng ý của Bộ Y tế. Để biết thêm chi tiết xin liên hệ tại số ĐT: 84-4-8464413 hoặc Fax: 84-4-8234758

- Các chất phóng xạ: Phải có thông báo trước 48 tiếng và có giấy phép nhập khẩu của Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường. Liên lạc: ĐT 04-8248199 Fax: 8220298 để biết thêm chi tiết.

 

4/ Các điều khoản cấm:

- Vũ khí, đạn dược, chất nổ và các thiết bị kỹ thuật quân sự.

- Chất gây mê và ma túy.

- Chất độc và chất lây nhiễm.

- Văn hoá phẩm khiêu dâm và phản động

- Các loại pháo nổ

Để biết thêm chi tiết, xin liên hệ với đại sứ quán việt nam, lãnh sự quán và các cơ quan chức năng.

 

5/ Phí xử lý hàng hóa

-  Phí xử lý hàng hóa chuyển tiếp:

Mức phí phục vụ cho 01 kg hàng ................................ 0.08 USD

- Lưu kho:

Miễn phí lưu kho cho ngày đầu tiên bao gồm cả ngày hàng đến (cả miễn phí phục vụ mặt đất). Trong trường hợp chậm trễ, phụ thu sẽ áp dụng cho hãng hàng không tiếp nhận hàng chuyển tiếp.

  Print  
Tin mới nhất

Các tin khác
Tỷ giá & Giá vàng
Code Buy Transfer Sell
EUR 26576.28 26656.25 26894.03
GBP 29729.53 29939.1 30206.17
HKD 2865.83 2886.03 2929.3
INR 0 348.8 362.49
JPY 198.86 200.87 202.66
KRW 19.08 20.08 21.34
KWD 0 75015.53 77960.4
MYR 0 5426.79 5497.15
NOK 0 2725.49 2810.97
RUB 0 379.68 423.08
SAR 0 6040.93 6278.08
SEK 0 2671.35 2738.66
SGD 16544.18 16660.81 16843.09
THB 677.26 677.26 705.53
Ngày lễ quốc tế
Giờ quốc tế