Nhập khẩu hàng hoá bằng đường hàng không về Việt Nam

1.Hàng nhập khẩu
Ngôn ngữ thể hiện trên văn bản: Tiếng Việt và tiếng Anh

Các yêu cầu: 
+ Các lô hàng nhập khẩu có thể được đăng ký thông qua các doanh nghiệp nhà nước.

+ Bảo hiểm phải do công ty Bảo hiểm Việt nam thực hiện

2/ Yêu cầu về tài liệu.

Các lô hàng thương mại.
3 bản hóa đơn thương mại. Trong hóa đơn số tiền phải được chỉ ra bằng đồng tiền USD.

+ Có giấy phép nhập khẩu của Bộ Thương mại (yêu cầu tùy theo từng loại hàng)

+ Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa.

Các lô hàng mẫu:
Yêu cầu có hóa đơn chiếu lệ và kê khai đặc điểm hàng hóa trong không vận đơn.

Hàng quà tặng:
Không cần các tài liệu, nhưng tổng giá trị của hàng hóa phải được chỉ rõ trong không vận đơn.

3/ Các hạn chế:

Hạn chế chung: Trong trường hợp hàng là quà biếu giữa các Chính phủ, yêu cầu có giấy phép nhập khẩu của An Ninh và Hải quan cho các hàng: Trâu, bò, gia cầm, gia súc. v.v. Không hạn chế: Các trường hợp ngoại giao đặc cách.

Động vật sống.
+ Yêu cầu giấy chứng nhận sức khỏe.
+ Giấy phép nhập khẩu được cấp sau khi đã có kiểm dịch tại điểm đến của Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn. Phải thông báo trước khi vận chuyển. Liên lạc với cục Thú y ĐT: 04 - 8696788, Fax: 04 - 8691311 để biết thêm thông tin.

Cây trồng và các sản phẩm từ cây trồng: Cây trồng, hạt: Cần có giấy kiểm dịch thực vật và giấy phép nhập khẩu của Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, ĐT: 04-8252635

Vũ khí, đạn dược và thuốc nổ: thuốc nổ ngoại trừ vũ khí, đạn dược có thể được chấp nhận khi được sự đồng ý của nhà chức trách Việt Nam. Liên hệ với Bộ Công an ĐT: 84-4-6942363 hoặc 84-4-8244153 để biết thêm chi tiết. Phải có thông báo trước.

Thuốc gây mê, các tá dược dùng trong y tế, thuốc y tế, các dược phẩm và các loại vacin: Phải được sự đồng ý của Bộ Y tế. Để biết thêm chi tiết xin liên hệ tại số ĐT: 84-4-8464413 hoặc Fax: 84-4-8234758

Thuốc y tế và các loại vắc xin:
Phải được sự đồng ý của Bộ Y tế.

Hàng phóng xạ:

Phải có thông báo trước 48 tiếng và có giấy phép nhập khẩu của Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường. Liên lạc: ĐT 04-8248199 Fax: 8220298 để biết thêm chi tiết.

Các điều khoản khác:

+ Các sản phẩm văn hóa ( Bao gồm: báo, tạp chí, băng video, băng cassette, đĩa CD, LD, VCD, DVD,...) phải có giấy phép nhập khẩu của Bộ Văn hóa và Thông tin. Liên lạc: ĐT 04-8246510 hoặc Fax 84-4-8267101 để biết thêm chi tiết.

+ Thiết bị truyền thông:
Cần phải có giấy phép nhập khẩu của Bộ Bưu chính viễn thông.

4/ Các điều khoản cấm:

Vũ khí, đạn dược, chất nổ và các thiết bị kỹ thuật quân sự.

Chất gây mê và ma túy.

Chất độc và chất lây nhiễm.

Văn hoá phẩm khiêu dâm và phản động

Các loại pháo nổ

Để biết thêm chi tiết, xin liên hệ với đại sứ quán việt nam, lãnh sự quán và các cơ quan chức năng.

5/ Các loại phí:

Thông tin chung:
Tất cả cước phí được tính theo Đồng Việt Nam (VNĐ)

Phí xử lý hàng hóa:

+ Phí xử lý cho 01 kg hàng hóa nhập khẩu thông thường………............700 VNĐ

+ Phí xử lý tối thiểu cho 01 lô hàng nhập khẩu thông thường............35.000 VNĐ

Phí lưu kho (Đối với hàng hóa nhập khẩu thông thường):

+ Thời gian bắt đầu tính lưu kho kể từ ngày thứ 3 từ khi chuyến bay đến, không tính phí lưu kho ngày thứ bảy, chủ nhật, ngày lễ và ngày phát hàng

+ Từ ngày thứ 3 đến ngày thứ 5, phí kg/ngày (cho 03 ngày):
- Lô hàng nhỏ hơn hoặc bằng 100 kg ………….1.000 VNĐ
- Lô hàng lớn hơn 100 kg
- 100 kg đầu …………………………………..1.000 VNĐ
- Trọng lượng ngoài 100 kg đầu …………… 290 VNĐ
+ Từ ngày thứ 6 đến ngày thứ 9……………… ..... 700 VNĐ

+ Từ ngày thứ 10 trở đi…………………………. ... 1.000 VNĐ

+ Phí lưu kho tối thiểu, phí/lần : ………………….43.000 VNĐ

+ Người nhận hàng phải trả phí lưu kho.

Các phí khác.

+ Phí không vận đơn thứ cấp, do người gom hàng hoặc đại lý được uỷ quyền trả.

+ Phí không vận đơn thứ cấp cho 01 kg ....................6.850 VNĐ

+ Lệ phí tối thiểu cho một không vận đơn thứ cấp 41.000 VNĐ

+ Lệ phí tối đa cho một không vận đơn thứ cấp ... 121.600 VNĐ

Phí xử lý hàng hóa đặc biệt: Sẽ được thông báo cho từng trường hợp.
  Print  
Tin mới nhất

Các tin khác
Tỷ giá & Giá vàng
Code Buy Transfer Sell
EUR 26923.73 27004.74 27245.61
GBP 30402.83 30617.15 30890.23
HKD 2869.16 2889.39 2932.71
INR 0 350.05 363.79
JPY 199.52 201.54 203.33
KRW 18.53 19.51 20.73
KWD 0 75347.64 78305.48
MYR 0 5391.28 5461.17
NOK 0 2867.1 2957.02
RUB 0 393.59 438.58
SAR 0 6047.74 6285.15
SEK 0 2813.48 2884.36
SGD 16668.14 16785.64 16969.26
THB 673.5 673.5 701.61
Ngày lễ quốc tế
Giờ quốc tế