Câu hỏi: Hướng dẫn thủ tục thuế suất nhập khẩu và VAT

Hỏi:

Tôi xin được hỏi: mã số hàng hóa, thuế suất nhập khẩu và thuế VAT của màn hình máy vi tính lọai CRT & LCD là như thế nào?

Bởi hiện tại, tôi xem trong Biểu thuế nhập khẩu áp dụng từ ngày 01 tháng 10 năm 2008 không nói rõ. Chúng tôi xem trong Thông tư 32/2007/TT-BTC thì thấy thuế VAT dành cho tất cả bộ phận của máy vi tính (trừ bộ phận lưu giữ điện) là 5%, nhưng phía quý Hải quan áp dụng hiện giờ là 10%.

 

    Đáp:

 - Để có cơ sở áp mã số thuế (nhập khẩu, VAT) thì trước tiên phải định danh, phân loại hàng hóa. Phân loại hàng hóa phải căn cứ Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam ban hành kèm theo Quyết định số 107/2007/QĐ-BTC ngày 25/12/2007; Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ban hành kèm theo Quyết định số 106/2007/QĐ-BTC ngày 20/12/2007; Thông tư số 85/2003/TT-BTC ngày 29/8/2003 hướng dẫn thực hiện việc phân loại hàng hóa theo Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu và Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi, Biểu thuế xuất khẩu của Bộ Tài chính.

- Việc phân loại hàng hóa trong và trước khi nhập khẩu hàng hóa, đề nghị Quý Công ty nghiên cứu Mục III và Mục IV – Phần B – Thông tư số 85/2003/TT-BTC ngày 29/8/2003 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện việc phân loại hàng hóa theo Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu và Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi, Biểu thuế xuất khẩu.

- Về thuế suất thuế nhập khẩu, thuế VAT các mặt hàng nói trên, đề nghị Quý công ty nghiên cứu Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Quyết định số 106/2007/QĐ-BTC ngày 20/12/2007 của Bộ Tài chính; Thông tư số 32/2007/TT-BTC ngày 09/4/2007 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định số 158/2003/NĐ-CP ngày 10/12/2003; Thông tư số 59/2007/TT-BTC ngày 14/6/2007 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu; Nghị định số 148/2004/NĐ-CP ngày 23/7/2004 và Nghị định số 156/2005/NĐ-CP ngày 15/12/2005 của Chính phủ qui định về việc sửa đổi, bổ sung các nghị định qui định chi tiết thi hành Luật thuế tiêu thụ đặc biệt va Luật thuế giá trị gia tăng.

Doanh nghiệp có thể tham khảo các văn bản có nội dung trên tại địa chỉ trang web của Tổng cục Hải quan: http://www.customs.gov.vn.

  Print  
Tỷ giá & Giá vàng
Code Buy Transfer Sell
EUR 26576.28 26656.25 26894.03
GBP 29729.53 29939.1 30206.17
HKD 2865.83 2886.03 2929.3
INR 0 348.8 362.49
JPY 198.86 200.87 202.66
KRW 19.08 20.08 21.34
KWD 0 75015.53 77960.4
MYR 0 5426.79 5497.15
NOK 0 2725.49 2810.97
RUB 0 379.68 423.08
SAR 0 6040.93 6278.08
SEK 0 2671.35 2738.66
SGD 16544.18 16660.81 16843.09
THB 677.26 677.26 705.53
Ngày lễ quốc tế
Giờ quốc tế