Tại sao nên xuất CIF nhập FOB?
Hiện nay, khoảng 80% các thương vụ của DN Việt Nam khi xuất khẩu chọn đk FOB; khi nhập khẩu chọn đk CIF, CFR.Việc lựa chọn các đk thương mại này không có lợi:

- Giảm khả năng tự cân đối ngoại tệ do xuất khẩu với giá rẻ, nhập khẩu phải chi phí ngoại tệ nhiều (vì nếu thuê tàu trong nước DN có thể trả bằng nội tệ).
- Doanh nghiệp bị động với phương tiện vận tải, thời gian vận tải phụ thuộc người vận tải và người bán hàng, hậu quả có thể phải trả thêm những chi phí phát sinh như chi phí lưu kho, trả lãi suất.
- Bị mất đi những khoản hoa hồng của các hãng vận tải và bảo hiểm trả cho người thuê dịch vụ của họ.
- Bị người bán (xuất khẩu) tăng giá vận tải vào đơn giá hàng.
- Gặp khó khăn khiếu nại đòi bồi thường nếu có tranh chấp xảy ra giữa DN VN với các hãng tàu nước ngoài và hãng bảo hiểm nước ngoài.


Vì những bất lợi do không giành được quyền thuê phương tiện vận tải khi lựa chọn đk thương mại, nên khuyến cáo các DN VN nên chọn đk nhóm C khi xuất khẩu, và nhóm F khi nhập khẩu.
Tuy nhiên, việc chọn các đk thương mại còn tùy thuộc vào từng điều kiện, hoàn cảnh của mỗi DN. Nhưng đây là mục đích mà DN nên hướng tới, như vậy không những làm cho DN phát triển hơn mà cũng đã góp phần xây dựng nước nhà .

Nhưng vấn đề làm sao tìm được người chuyên gia tư vấn về các giải pháp tiếp vận, người trợ giúp và luôn đồng hành với các doanh nghiệp xuất nhập khẩu tại Việt Nam, hãy đến với chúng tôi - Người bạn đồng hành tin tưởng:

Công ty Glotrans.

* cung cấp giá cước cạnh tranh,thông tin đầy đủ và chuẩn xác về lịch trình, lộ trình.
* hỗ trợ làm thủ tục hải quan, tránh sai sót tại cảng và sân bay cũng như kho hàng của người xuất khẩu tại nước ngoài.
* tư vấn các giải pháp vận tải tối ưu cũng như chuyến tàu, chuyến bay phù hợp.
* sẽ khai báo tờ khai hải quan phù hợp.
Tel: +84 31 3836599  Fax: +84 31 3836866
Website: www.glotransvn.com.vn Email: info@glotransvn.com.vn
  Print  
Tỷ giá & Giá vàng
Code Buy Transfer Sell
EUR 26576.28 26656.25 26894.03
GBP 29729.53 29939.1 30206.17
HKD 2865.83 2886.03 2929.3
INR 0 348.8 362.49
JPY 198.86 200.87 202.66
KRW 19.08 20.08 21.34
KWD 0 75015.53 77960.4
MYR 0 5426.79 5497.15
NOK 0 2725.49 2810.97
RUB 0 379.68 423.08
SAR 0 6040.93 6278.08
SEK 0 2671.35 2738.66
SGD 16544.18 16660.81 16843.09
THB 677.26 677.26 705.53
Ngày lễ quốc tế
Giờ quốc tế