| * | A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | Q | X | Y | Z |
Trang2trong44   trước Cuối    Đầu [2] [3] Cuối 
Unstuffing or Devanning
Việc rút hàng (Dỡ hàng) ra khỏi container
(Xem: Stuffing)
Unseaworthiness
Không đủ tính năng hàng hải (tàu)
(Xem: Seaworthiness)
Unprotected goods
Hàng để trần, không có bao bì che chắn

Unitization
Đơn vị hóa
Chỉ việc gộp các kiện hàng lẻ thành một đơn vị có kích cỡ thống nhất để nâng cao hiệu quả bốc dỡ và vận chuyển. Quá trình đơn vị hóa các kiện hàng lẻ dẫn đến sự ra đời cách vận chuyển bằng pallet và cách vận chuyển container.
Unloading or Discharging
Việc dỡ hàng từ tàu lên bờ

Underwriter or Insurer
- Người bảo hiểm - Công ty bảo hiểm Là người đứng ra kinh doanh nghiệp vụ bảo hiểm, có quyền thu phí bảo hiểm đồng thời có trách nhiệm bồi thường tổn thất của các đối tuợng được bảo hiểm, tuỳ theo điều kiện bảo hiểm đã được quy định theo luật bảo hiểm hoặc quy chế bảo hiểm.
Under deck shipment
Hàng được xếp trong hầm tàu, khác với hàng xếp trên boang (on deck cargo)
U.N.C.T.D. (United nations conference on Trade and Development)
Hội nghị Liên hiệp quốc về buôn bán và phát triển.
Hội nghị do Liên hiệp quốc chủ trì nhằm tìm biện pháp giúp các nước đang phát triển giải quyết khó khăn trong mua bán quốc tế và phát tiển kinh tế. Hội nghị được triệu tập 3 năm 1 lần với sự tham gia của đại diện các nước thành viên của Liên hiệp quốc và các ban chuyên môn. Hội nghị từng đưa ra quy tắc vận chuyển tàu chợ về phân chia khối lượng hàng chuyên chở: 40% dành cho nước xuất khẩu, 40% dành cho nước nhập khẩu và 20% dành cho nước thứ ba.
Uncontainerable cargo
Hàng không xếp được vào container (do quá khổ)
Unclean bill of lading
Vận đơn không sạch (không hợp cách)
(Xem: Bill of lading)
Unapproachable place
Vị trí không thể tiếp cận (Không thể đến)
Trong vận chuyển hàng hóa, người chuyên chở có bổn phận đưa tàu đến đúng nơi và đúng lúc để làm hàng theo quy định của hợp đồng chuyên chở. Nhưng nếu gặp trường hợp đột biến nơi ấy thành vị trí (Cảng bến) mà tàu không thể tiếp cận để làm hàng bởi những lý do chính đáng (Cảng bến bị phong tỏa, luồng tàu vào bị cạn dòng vì lũ ;ụt đẩy cát về, rối loạn chính trị, chiến tranh,...) thì người chuyên chở có quyền xử lý thích hợp với tình thế (Lưu tàu chờ đợi, điều tàu đi nơi khác, hủy hợp đồng,...) và kịp thời thông báo cho người thuê biết quyết định của mình.
Umpire
Trọng tài viên quyết định
(Xem: Abitration)
Ultra large crude oil carrier (U.L.C.C.)
Tàu chở dầu thô cực lớn
Là cỡ tàu có trọng tải từ 350.000 tấn đến 550.000tấn, chuyên dùng để chở mỏ thô.
Ullage
1. Lượng vơi Trong chuyên chở hàng lỏng, đặc biệt các loại hàng dễ bốc hơi như dầu mỏ, người ta không thể rót đầy thùng, chai hoặc hầm chứa mà phải lưu một khoảng trống để phòng khi nhiệt độ tăng cao, độ bốc hơi va áp suất của hàng tăng mạnh thì vẫn bảo đảm được an toàn, tránh sự rò rỉ và nổ cháy. Khoảng trống đó được gọi là lượng vơi. 2. Lượng hao hụt Thuật ngữ được dùng trong ngành bảo hiểm để chỉ lượng hàng bị hao hụt trong quá trình vận chuyển. Tỷ lệ hao hụt tùy theo tính chất loại hàng sẽ do người bảo hiểm quy định và nếu lượng hao hụt không vượt quá tỷ lệ đã được quy định thì người bảo hiểm sẽ không phải bồi thường.
Tweendeck ship or Tween-decker
Tàu có boong giữa
Loại tàu có nhiều khoang hàng trên dưới được ngăn cách bởi boong giữa, đa phần được sử dụng để chở hàng bách hóa nên còn được gọi là tàu chở bách hóa (general cargo ship). Khoang hàng dưới của tàu được dùng để chất xếp hàng nặng (hàng lõi) và khoang trên của tàu được dùng để chất xếp hàng nhẹ (hàng cồng kềnh). Miệng hầm của khoang tàu tuỳ theo yêu cầu mà có thể chia thành loại miệng hầm đơn (single hatch) hoặc miệng hầm kép (Twin-hatch) để tiện bốc dỡ hàng ra vào hầm.

Đầu [2] [3] Cuối 
Tỷ giá & Giá vàng
Code Buy Transfer Sell
EUR 27782.49 27866.09 28256.01
GBP 32249.73 32477.07 32865.72
HKD 2677.11 2695.98 2744.66
INR 0 352.04 367.11
JPY 215.48 217.66 220.71
KRW 0 16.77 20.53
KWD 0 73672.03 75302.98
MYR 0 6558.46 6650.23
NOK 0 3624.26 3689.7
RUB 0 591.87 724.77
SEK 0 3242.23 3300.77
SGD 16392.73 16508.29 16806.38
THB 666.67 666.67 695.19
USD 21025 21025 21036
Ngày lễ quốc tế
Giờ quốc tế